sacripant
danh từ giống đực (m)
/sa.kʁi.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sacripant nghĩa là đồ vô lại.
Nghĩa của sacripant
Danh từ · giống đực
- Thân mật Đồ vô lại.
Dạng từ của sacripant
Đi với mạo từ: un sacripant · le sacripant
| Số nhiều | sacripants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacripant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rascal; braggart
Câu hỏi thường gặp
sacripant nghĩa là gì?
sacripant (danh từ) nghĩa là đồ vô lại.
sacripant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacripant (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁi.pɑ̃/.
sacripant là giống đực hay giống cái?
sacripant là danh từ giống đực (dùng với un, le).