TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sacrifié

/sa.kʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

sacrifié nghĩa là bị hy sinh, đành bán lỗ, người bị hy sinh.

Nghĩa của sacrifié

Tính từ

  1. Bị hy sinh.
  2. Đành bán lỗ (hàng hóa).

Danh từ · giống đực

  1. Người bị hy sinh.
    • l'éternelle sacrifiée(từ cũ, nghĩa cũ) người phụ nữ

Dạng từ của sacrifié

Số nhiềusacrifiés
Giống cáisacrifiée
Giống cái số nhiềusacrifiées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacrifié

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sacrifié

  • Il s'est sacrifié pour sa patrie. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12180279
  • Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314108

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sacrificed; unimportant

Câu hỏi thường gặp

sacrifié nghĩa là gì?

sacrifié (tính từ, danh từ) nghĩa là bị hy sinh, đành bán lỗ, người bị hy sinh.

sacrifié phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrifié (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁi.fje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.