sacrifier
sacrifier nghĩa là hy sinh, hiến sinh, dâng lễ hiến sinh, theo.
Nghĩa của sacrifier
Ngoại động từ
- Hy sinh.
- Sacrifier sa viehy sinh tính mạng
- Sacrifier ses intérêtshy sinh quyền lợi
- Sacrifier la forme en faveur du fondvì nội dung hy sinh hình thức
- Hiến sinh.
- Sacrifier un coq à la divinitéhiến sinh một con gà
- Bán lỗ.
- Sacrifier des stocks invendusbán lỗ những lô hàng ế
Nội động từ
- Dâng lễ hiến sinh.
- Sacrifier aux dieuxdâng lễ hiến sinh lên thần thành
- Nghĩa bóng Theo, phục tùng.
- Sacrifier à la modetheo mốt
- Sacrifier à la véritéphục tùng chân lý
Chia động từ sacrifier
Hiện tại présent
- je sacrifie
- tu sacrifies
- il/elle sacrifie
- nous sacrifions
- vous sacrifiez
- ils/elles sacrifient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai sacrifié
- tu as sacrifié
- il/elle a sacrifié
- nous avons sacrifié
- vous avez sacrifié
- ils/elles ont sacrifié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je sacrifiais
- tu sacrifiais
- il/elle sacrifiait
- nous sacrifiions
- vous sacrifiiez
- ils/elles sacrifiaient
Tương lai đơn futur simple
- je sacrifierai
- tu sacrifieras
- il/elle sacrifiera
- nous sacrifierons
- vous sacrifierez
- ils/elles sacrifieront
Điều kiện conditionnel présent
- je sacrifierais
- tu sacrifierais
- il/elle sacrifierait
- nous sacrifierions
- vous sacrifieriez
- ils/elles sacrifieraient
Giả định subjonctif présent
- que je sacrifie
- que tu sacrifies
- qu'il/elle sacrifie
- que nous sacrifiions
- que vous sacrifiiez
- qu'ils/elles sacrifient
Quá khứ đơn passé simple
- je sacrifiai
- tu sacrifias
- il/elle sacrifia
- nous sacrifiâmes
- vous sacrifiâtes
- ils/elles sacrifièrent
Mệnh lệnh impératif
- sacrifie (tu)
- sacrifions (nous)
- sacrifiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với sacrifier
- Il s'est sacrifié pour sa patrie. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12180279
- Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314108
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sacrifice (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
sacrifier nghĩa là gì?
sacrifier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hy sinh, hiến sinh, dâng lễ hiến sinh, theo.
sacrifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacrifier (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁi.fje/.
Chia động từ sacrifier ở thì hiện tại thế nào?
je sacrifie, tu sacrifies, il/elle sacrifie, nous sacrifions, vous sacrifiez, ils/elles sacrifient.