TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sacrifier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sa.kʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

sacrifier nghĩa là hy sinh, hiến sinh, dâng lễ hiến sinh, theo.

Nghĩa của sacrifier

Ngoại động từ

  1. Hy sinh.
    • Sacrifier sa viehy sinh tính mạng
    • Sacrifier ses intérêtshy sinh quyền lợi
    • Sacrifier la forme en faveur du fondvì nội dung hy sinh hình thức
  2. Hiến sinh.
    • Sacrifier un coq à la divinitéhiến sinh một con gà
  3. Bán lỗ.
    • Sacrifier des stocks invendusbán lỗ những lô hàng ế

Nội động từ

  1. Dâng lễ hiến sinh.
    • Sacrifier aux dieuxdâng lễ hiến sinh lên thần thành
  2. Nghĩa bóng Theo, phục tùng.
    • Sacrifier à la modetheo mốt
    • Sacrifier à la véritéphục tùng chân lý

Chia động từ sacrifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sacrifiéHiện tại phân từ: sacrifiant

Hiện tại présent

  • je sacrifie
  • tu sacrifies
  • il/elle sacrifie
  • nous sacrifions
  • vous sacrifiez
  • ils/elles sacrifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sacrifié
  • tu as sacrifié
  • il/elle a sacrifié
  • nous avons sacrifié
  • vous avez sacrifié
  • ils/elles ont sacrifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sacrifiais
  • tu sacrifiais
  • il/elle sacrifiait
  • nous sacrifiions
  • vous sacrifiiez
  • ils/elles sacrifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sacrifierai
  • tu sacrifieras
  • il/elle sacrifiera
  • nous sacrifierons
  • vous sacrifierez
  • ils/elles sacrifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sacrifierais
  • tu sacrifierais
  • il/elle sacrifierait
  • nous sacrifierions
  • vous sacrifieriez
  • ils/elles sacrifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sacrifie
  • que tu sacrifies
  • qu'il/elle sacrifie
  • que nous sacrifiions
  • que vous sacrifiiez
  • qu'ils/elles sacrifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je sacrifiai
  • tu sacrifias
  • il/elle sacrifia
  • nous sacrifiâmes
  • vous sacrifiâtes
  • ils/elles sacrifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • sacrifie (tu)
  • sacrifions (nous)
  • sacrifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với sacrifier

  • Il s'est sacrifié pour sa patrie. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12180279
  • Le mouton a été sacrifié. Con cừu đã bị hiến tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314108

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sacrifice (all meanings)

Câu hỏi thường gặp

sacrifier nghĩa là gì?

sacrifier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hy sinh, hiến sinh, dâng lễ hiến sinh, theo.

sacrifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrifier (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁi.fje/.

Chia động từ sacrifier ở thì hiện tại thế nào?

je sacrifie, tu sacrifies, il/elle sacrifie, nous sacrifions, vous sacrifiez, ils/elles sacrifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.