sacrificiel
/sa.kʁi.fi.sjɛl/ giọng máy của trình duyệt
sacrificiel nghĩa là hiến sinh.
Nghĩa của sacrificiel
Tính từ
- Hiến sinh.
Dạng từ của sacrificiel
| Số nhiều | sacrificiels |
| Giống cái | sacrificielle |
| Giống cái số nhiều | sacrificielles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sacrificial
Câu hỏi thường gặp
sacrificiel nghĩa là gì?
sacrificiel (tính từ) nghĩa là hiến sinh.
sacrificiel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacrificiel (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁi.fi.sjɛl/.