sacre
danh từ giống đực (m)
/sakʁ/ giọng máy của trình duyệt
sacre nghĩa là lễ đăng quang, lễ tôn phong.
Nghĩa của sacre
Danh từ · giống đực
- Lễ đăng quang.
- Lễ tôn phong (giám mục).
- Nghĩa bóng Sự trịnh trọng thừa nhận.
- Chim ưng săn.
Dạng từ của sacre
Đi với mạo từ: un sacre · le sacre
| Số nhiều | sacres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coronation; swear word, curse
Câu hỏi thường gặp
sacre nghĩa là gì?
sacre (danh từ) nghĩa là lễ đăng quang, lễ tôn phong.
sacre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacre (giọng Pháp chuẩn): /sakʁ/.
sacre là giống đực hay giống cái?
sacre là danh từ giống đực (dùng với un, le).