sacoche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.kɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
sacoche nghĩa là xà cột, túi đeo.
Nghĩa của sacoche
Danh từ · giống cái
- Xà cột, túi đeo.
Dạng từ của sacoche
Đi với mạo từ: une sacoche · la sacoche
| Số nhiều | sacoches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacoche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bag; pannier, saddlebag; handbag; bumbag
Câu hỏi thường gặp
sacoche nghĩa là gì?
sacoche (danh từ) nghĩa là xà cột, túi đeo.
sacoche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacoche (giọng Pháp chuẩn): /sa.kɔʃ/.
sacoche là giống đực hay giống cái?
sacoche là danh từ giống cái (dùng với une, la).