sachée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sachée nghĩa là túi, bao.
Nghĩa của sachée
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Túi, bao (lượng chứa).
Dạng từ của sachée
Đi với mạo từ: une sachée · la sachée
| Số nhiều | sachées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bagful
Câu hỏi thường gặp
sachée nghĩa là gì?
sachée (danh từ) nghĩa là túi, bao.
sachée là giống đực hay giống cái?
sachée là danh từ giống cái (dùng với une, la).