sacculine
danh từ giống cái (f)
/sa.ky.lin/ giọng máy của trình duyệt
sacculine nghĩa là con chân tơ túi.
Nghĩa của sacculine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con chân tơ túi (ký sinh trên cua).
Dạng từ của sacculine
Đi với mạo từ: une sacculine · la sacculine
| Số nhiều | sacculines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacculine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sacculina
Câu hỏi thường gặp
sacculine nghĩa là gì?
sacculine (danh từ) nghĩa là con chân tơ túi.
sacculine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacculine (giọng Pháp chuẩn): /sa.ky.lin/.
sacculine là giống đực hay giống cái?
sacculine là danh từ giống cái (dùng với une, la).