sacciforme
/saksifɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
sacciforme nghĩa là có hình túi.
Nghĩa của sacciforme
Tính từ
- Có hình túi.
Dạng từ của sacciforme
| Số nhiều | sacciformes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacciforme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sacciform
Câu hỏi thường gặp
sacciforme nghĩa là gì?
sacciforme (tính từ) nghĩa là có hình túi.
sacciforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacciforme (giọng Pháp chuẩn): /saksifɔʁm/.