saccharine
/sa.ka.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
saccharine nghĩa là Thuộc loại đường.
Nghĩa của saccharine
Tính từ
- Thuộc loại đường.
Dạng từ của saccharine
| Số nhiều | saccharines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccharine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saccharin
Câu hỏi thường gặp
saccharine nghĩa là gì?
saccharine (tính từ) nghĩa là Thuộc loại đường.
saccharine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccharine (giọng Pháp chuẩn): /sa.ka.ʁin/.