saccharomyces
danh từ giống đực (m)
/sakaʁomisɛs/ giọng máy của trình duyệt
saccharomyces nghĩa là nấm men rượu.
Nghĩa của saccharomyces
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm men rượu.
Dạng từ của saccharomyces
Đi với mạo từ: un saccharomyces · le saccharomyces
Câu hỏi thường gặp
saccharomyces nghĩa là gì?
saccharomyces (danh từ) nghĩa là nấm men rượu.
saccharomyces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccharomyces (giọng Pháp chuẩn): /sakaʁomisɛs/.
saccharomyces là giống đực hay giống cái?
saccharomyces là danh từ giống đực (dùng với un, le).