saccharifère
giọng máy của trình duyệt
saccharifère nghĩa là có đường.
Nghĩa của saccharifère
Tính từ
- Có đường.
- Plante saccharifèrecây có đường
Dạng từ của saccharifère
| Số nhiều | saccharifères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccharifère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sacchariferous
Câu hỏi thường gặp
saccharifère nghĩa là gì?
saccharifère (tính từ) nghĩa là có đường.