saccageur
danh từ giống đực (m)
/sa.ka.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt
saccageur nghĩa là kẻ cướp phá, kẻ phá phách.
Nghĩa của saccageur
Danh từ · giống đực
- Kẻ cướp phá, kẻ phá phách
Dạng từ của saccageur
Đi với mạo từ: un saccageur · le saccageur
| Số nhiều | saccageurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccageur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pillager
Câu hỏi thường gặp
saccageur nghĩa là gì?
saccageur (danh từ) nghĩa là kẻ cướp phá, kẻ phá phách.
saccageur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccageur (giọng Pháp chuẩn): /sa.ka.ʒœʁ/.
saccageur là giống đực hay giống cái?
saccageur là danh từ giống đực (dùng với un, le).