TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saccager

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.ka.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

saccager nghĩa là cướp phá, phá phách, xáo.

Nghĩa của saccager

Ngoại động từ

  1. Cướp phá, phá phách.
  2. Xáo', 'french', 'on')"phố.
  3. Xáo.
    • Les enquêteurs ont tout saccagé chez luinhững người điều tra đã xáo tung mọi thứ ở nhà anh ta

Chia động từ saccager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saccagéHiện tại phân từ: saccageant

Hiện tại présent

  • je saccage
  • tu saccages
  • il/elle saccage
  • nous saccageons
  • vous saccagez
  • ils/elles saccagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saccagé
  • tu as saccagé
  • il/elle a saccagé
  • nous avons saccagé
  • vous avez saccagé
  • ils/elles ont saccagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saccageais
  • tu saccageais
  • il/elle saccageait
  • nous saccagions
  • vous saccagiez
  • ils/elles saccageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saccagerai
  • tu saccageras
  • il/elle saccagera
  • nous saccagerons
  • vous saccagerez
  • ils/elles saccageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saccagerais
  • tu saccagerais
  • il/elle saccagerait
  • nous saccagerions
  • vous saccageriez
  • ils/elles saccageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je saccage
  • que tu saccages
  • qu'il/elle saccage
  • que nous saccagions
  • que vous saccagiez
  • qu'ils/elles saccagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saccageai
  • tu saccageas
  • il/elle saccagea
  • nous saccageâmes
  • vous saccageâtes
  • ils/elles saccagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • saccage (tu)
  • saccageons (nous)
  • saccagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của saccager

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sack, pillage; to ransack

Câu hỏi thường gặp

saccager nghĩa là gì?

saccager (ngoại động từ) nghĩa là cướp phá, phá phách, xáo.

saccager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccager (giọng Pháp chuẩn): /sa.ka.ʒe/.

Chia động từ saccager ở thì hiện tại thế nào?

je saccage, tu saccages, il/elle saccage, nous saccageons, vous saccagez, ils/elles saccagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.