saccharificateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
saccharificateur nghĩa là máy đường hóa.
Nghĩa của saccharificateur
Danh từ · giống đực
- Máy đường hóa.
Dạng từ của saccharificateur
Đi với mạo từ: un saccharificateur · le saccharificateur
| Số nhiều | saccharificateurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccharificateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saccharifier
Câu hỏi thường gặp
saccharificateur nghĩa là gì?
saccharificateur (danh từ) nghĩa là máy đường hóa.
saccharificateur là giống đực hay giống cái?
saccharificateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).