TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saccagement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

saccagement nghĩa là sự cướp phá.

Nghĩa của saccagement

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Sự cướp phá.

Dạng từ của saccagement

Đi với mạo từ: un saccagement · le saccagement

Câu hỏi thường gặp

saccagement nghĩa là gì?

saccagement (danh từ) nghĩa là sự cướp phá.

saccagement là giống đực hay giống cái?

saccagement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.