TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saccader

/sa.ka.de/ giọng máy của trình duyệt

saccader nghĩa là giật cương, làm cho giật giật, làm đứt khúc.

Nghĩa của saccader

Ngoại động từ

  1. Giật cương.
    • Saccader un chevalgiật cương con ngựa
  2. Làm cho giật giật, làm đứt khúc.
    • Saccader les paroleslàm đứt khúc lời nói

Chia động từ saccader

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saccadéHiện tại phân từ: saccadant

Hiện tại présent

  • je saccade
  • tu saccades
  • il/elle saccade
  • nous saccadons
  • vous saccadez
  • ils/elles saccadent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saccadé
  • tu as saccadé
  • il/elle a saccadé
  • nous avons saccadé
  • vous avez saccadé
  • ils/elles ont saccadé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saccadais
  • tu saccadais
  • il/elle saccadait
  • nous saccadions
  • vous saccadiez
  • ils/elles saccadaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saccaderai
  • tu saccaderas
  • il/elle saccadera
  • nous saccaderons
  • vous saccaderez
  • ils/elles saccaderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je saccaderais
  • tu saccaderais
  • il/elle saccaderait
  • nous saccaderions
  • vous saccaderiez
  • ils/elles saccaderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je saccade
  • que tu saccades
  • qu'il/elle saccade
  • que nous saccadions
  • que vous saccadiez
  • qu'ils/elles saccadent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saccadai
  • tu saccadas
  • il/elle saccada
  • nous saccadâmes
  • vous saccadâtes
  • ils/elles saccadèrent

Mệnh lệnh impératif

  • saccade (tu)
  • saccadons (nous)
  • saccadez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jerk, jolt; to shake

Câu hỏi thường gặp

saccader nghĩa là gì?

saccader (ngoại động từ) nghĩa là giật cương, làm cho giật giật, làm đứt khúc.

saccader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccader (giọng Pháp chuẩn): /sa.ka.de/.

Chia động từ saccader ở thì hiện tại thế nào?

je saccade, tu saccades, il/elle saccade, nous saccadons, vous saccadez, ils/elles saccadent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.