saccadé
/sa.ka.de/ giọng máy của trình duyệt
saccadé nghĩa là giật giật, từng đợt, trúc trắc.
Nghĩa của saccadé
Tính từ
- Giật giật, từng đợt, từng hồi, đứt khúc.
- Respiration saccadéehơi thở đứt khúc
- Trúc trắc.
- Style saccadélời văn trúc trắc
Dạng từ của saccadé
| Số nhiều | saccadés |
| Giống cái | saccadée |
| Giống cái số nhiều | saccadées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccadé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ jerky, jolty
Câu hỏi thường gặp
saccadé nghĩa là gì?
saccadé (tính từ) nghĩa là giật giật, từng đợt, trúc trắc.
saccadé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccadé (giọng Pháp chuẩn): /sa.ka.de/.