sabreur
danh từ giống đực (m)
/sa.bʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sabreur nghĩa là người đánh kiếm, người làm ẩu.
Nghĩa của sabreur
Danh từ · giống đực
- Người đánh kiếm.
- Người làm ẩu.
- Un sabreur de besognengười làm ẩu công việc
- Từ cũ, nghĩa cũ Người chém bằng kiếm.
Dạng từ của sabreur
Đi với mạo từ: un sabreur · le sabreur
| Số nhiều | sabreurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sabreur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sabreur nghĩa là gì?
sabreur (danh từ) nghĩa là người đánh kiếm, người làm ẩu.
sabreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sabreur (giọng Pháp chuẩn): /sa.bʁœʁ/.
sabreur là giống đực hay giống cái?
sabreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).