TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabéen

/sabeɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

sabéen nghĩa là (thuộc) xứ Xa-ba (hiện nay ở I-ê-men).

Nghĩa của sabéen

Tính từ

  1. Sử học (thuộc) xứ Xa-ba (hiện nay ở I-ê-men).
  2. Xem (danh từ giống đực).

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Tín đồ đạo thờ sao.

Câu hỏi thường gặp

sabéen nghĩa là gì?

sabéen (tính từ, danh từ) nghĩa là (thuộc) xứ Xa-ba (hiện nay ở I-ê-men).

sabéen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabéen (giọng Pháp chuẩn): /sabeɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.