TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabrer

/sa.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

sabrer nghĩa là chém bằng kiếm, gạch đi, xóa đi.

Nghĩa của sabrer

Ngoại động từ

  1. Chém bằng kiếm.
  2. Gạch đi, xóa đi.
    • Sabrer un paragraphe d'un trait de plumelấy bút gạch đi một đoạn
  3. Thân mật Đánh hỏng (thí sinh).
  4. Thân mật Làm ẩu.
  5. Thân mật Phê bình; xài, xạc.
  6. Kỹ thuật Gỡ sạch lông (ở tấm da cừu).

Chia động từ sabrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sabréHiện tại phân từ: sabrant

Hiện tại présent

  • je sabre
  • tu sabres
  • il/elle sabre
  • nous sabrons
  • vous sabrez
  • ils/elles sabrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sabré
  • tu as sabré
  • il/elle a sabré
  • nous avons sabré
  • vous avez sabré
  • ils/elles ont sabré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sabrais
  • tu sabrais
  • il/elle sabrait
  • nous sabrions
  • vous sabriez
  • ils/elles sabraient

Tương lai đơn futur simple

  • je sabrerai
  • tu sabreras
  • il/elle sabrera
  • nous sabrerons
  • vous sabrerez
  • ils/elles sabreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sabrerais
  • tu sabrerais
  • il/elle sabrerait
  • nous sabrerions
  • vous sabreriez
  • ils/elles sabreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sabre
  • que tu sabres
  • qu'il/elle sabre
  • que nous sabrions
  • que vous sabriez
  • qu'ils/elles sabrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sabrai
  • tu sabras
  • il/elle sabra
  • nous sabrâmes
  • vous sabrâtes
  • ils/elles sabrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sabre (tu)
  • sabrons (nous)
  • sabrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slash with a sabre; to remove large sections from a text while editing it, to axe; to open a bottle, usually champagne, with a slice from a sword

Câu hỏi thường gặp

sabrer nghĩa là gì?

sabrer (ngoại động từ) nghĩa là chém bằng kiếm, gạch đi, xóa đi.

sabrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabrer (giọng Pháp chuẩn): /sa.bʁe/.

Chia động từ sabrer ở thì hiện tại thế nào?

je sabre, tu sabres, il/elle sabre, nous sabrons, vous sabrez, ils/elles sabrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.