TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabotière

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sabotière nghĩa là thùng tắm ngồi sabot.

Nghĩa của sabotière

Danh từ · giống cái

  1. Thùng tắm ngồi (cũng) (baignoire) sabot.

Dạng từ của sabotière

Đi với mạo từ: une sabotière · la sabotière

Câu hỏi thường gặp

sabotière nghĩa là gì?

sabotière (danh từ) nghĩa là thùng tắm ngồi sabot.

sabotière là giống đực hay giống cái?

sabotière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.