saboterie
danh từ giống cái (f)
/sa.bɔt.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
saboterie nghĩa là xưởng làm guốc, nghề làm guốc.
Nghĩa của saboterie
Danh từ · giống cái
- Xưởng làm guốc.
- Nghề làm guốc.
Dạng từ của saboterie
Đi với mạo từ: une saboterie · la saboterie
Câu hỏi thường gặp
saboterie nghĩa là gì?
saboterie (danh từ) nghĩa là xưởng làm guốc, nghề làm guốc.
saboterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saboterie (giọng Pháp chuẩn): /sa.bɔt.ʁi/.
saboterie là giống đực hay giống cái?
saboterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).