TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saboter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.bɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

saboter nghĩa là khoét, làm ẩu, nện guốc ầm ầm, chơi con quay.

Nghĩa của saboter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Khoét (tà vẹt, để đặt đường ray).
  2. Làm ẩu.
    • Saboter un travaillàm ẩu một công việc
  3. Phá hoại; phá ngầm.

Nội động từ

  1. Nện guốc ầm ầm.
  2. Chơi con quay.

Chia động từ saboter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sabotéHiện tại phân từ: sabotant

Hiện tại présent

  • je sabote
  • tu sabotes
  • il/elle sabote
  • nous sabotons
  • vous sabotez
  • ils/elles sabotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saboté
  • tu as saboté
  • il/elle a saboté
  • nous avons saboté
  • vous avez saboté
  • ils/elles ont saboté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sabotais
  • tu sabotais
  • il/elle sabotait
  • nous sabotions
  • vous sabotiez
  • ils/elles sabotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saboterai
  • tu saboteras
  • il/elle sabotera
  • nous saboterons
  • vous saboterez
  • ils/elles saboteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saboterais
  • tu saboterais
  • il/elle saboterait
  • nous saboterions
  • vous saboteriez
  • ils/elles saboteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sabote
  • que tu sabotes
  • qu'il/elle sabote
  • que nous sabotions
  • que vous sabotiez
  • qu'ils/elles sabotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sabotai
  • tu sabotas
  • il/elle sabota
  • nous sabotâmes
  • vous sabotâtes
  • ils/elles sabotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sabote (tu)
  • sabotons (nous)
  • sabotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sabotage

Câu hỏi thường gặp

saboter nghĩa là gì?

saboter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khoét, làm ẩu, nện guốc ầm ầm, chơi con quay.

saboter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saboter (giọng Pháp chuẩn): /sa.bɔ.te/.

Chia động từ saboter ở thì hiện tại thế nào?

je sabote, tu sabotes, il/elle sabote, nous sabotons, vous sabotez, ils/elles sabotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.