sablier
danh từ giống đực (m)
/sa.bli.je/ giọng máy của trình duyệt
sablier nghĩa là đồng hồ cát, người bán cát.
Nghĩa của sablier
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ cát.
- Người bán cát.
- Kỹ thuật Ngăn lọc cát sỏi (trong bột giấy).
- Sử học Bình đựng cát (để thấm mực sau khi viết).
- sablier élastique(thực vật học) cây vông đồng
Dạng từ của sablier
Đi với mạo từ: un sablier · le sablier
| Số nhiều | sabliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sablier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hourglass; egg timer
Câu hỏi thường gặp
sablier nghĩa là gì?
sablier (danh từ) nghĩa là đồng hồ cát, người bán cát.
sablier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sablier (giọng Pháp chuẩn): /sa.bli.je/.
sablier là giống đực hay giống cái?
sablier là danh từ giống đực (dùng với un, le).