sablière
danh từ giống cái (f)
/sa.bli.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sablière nghĩa là mỏ cát, nơi lấy cát, hộp rải cát.
Nghĩa của sablière
Danh từ · giống cái
- Mỏ cát, nơi lấy cát.
- Đường sắt Hộp rải cát (đặt ở đầu máy).
- Xây dựng Cầu phong.
Dạng từ của sablière
Đi với mạo từ: une sablière · la sablière
| Số nhiều | sablières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sablière
Đồng nghĩa
Họ từ của sablière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand quarry; sandbox (on a train); lower purlin, at the bottom of a timber framing
Câu hỏi thường gặp
sablière nghĩa là gì?
sablière (danh từ) nghĩa là mỏ cát, nơi lấy cát, hộp rải cát.
sablière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sablière (giọng Pháp chuẩn): /sa.bli.jɛʁ/.
sablière là giống đực hay giống cái?
sablière là danh từ giống cái (dùng với une, la).