sablé
/sa.ble/ giọng máy của trình duyệt
sablé nghĩa là rải cát, phủ cát, xốp, bánh xốp.
Nghĩa của sablé
Tính từ
- Rải cát, phủ cát.
- Allée sabléelối đi rải cát
- Xốp.
- Pâte sabléebột xốp
Danh từ · giống đực
- Bánh xốp.
Dạng từ của sablé
| Số nhiều | sablés |
| Giống cái | sablée |
| Giống cái số nhiều | sablées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sablé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sandy
- Danh từ biscuit sablé, shortbread
Câu hỏi thường gặp
sablé nghĩa là gì?
sablé (tính từ, danh từ) nghĩa là rải cát, phủ cát, xốp, bánh xốp.
sablé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sablé (giọng Pháp chuẩn): /sa.ble/.