TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sablé

/sa.ble/ giọng máy của trình duyệt

sablé nghĩa là rải cát, phủ cát, xốp, bánh xốp.

Nghĩa của sablé

Tính từ

  1. Rải cát, phủ cát.
    • Allée sabléelối đi rải cát
  2. Xốp.
    • Pâte sabléebột xốp

Danh từ · giống đực

  1. Bánh xốp.

Dạng từ của sablé

Số nhiềusablés
Giống cáisablée
Giống cái số nhiềusablées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sablé

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sandy
  • Danh từ biscuit sablé, shortbread

Câu hỏi thường gặp

sablé nghĩa là gì?

sablé (tính từ, danh từ) nghĩa là rải cát, phủ cát, xốp, bánh xốp.

sablé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sablé (giọng Pháp chuẩn): /sa.ble/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.