sablonnière
danh từ giống cái (f)
/sa.blɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sablonnière nghĩa là mỏ cát mịn, nơi lấy cát mịn.
Nghĩa của sablonnière
Danh từ · giống cái
- Mỏ cát mịn, nơi lấy cát mịn.
Dạng từ của sablonnière
Đi với mạo từ: une sablonnière · la sablonnière
| Số nhiều | sablonnières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sablonnière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandpit
Câu hỏi thường gặp
sablonnière nghĩa là gì?
sablonnière (danh từ) nghĩa là mỏ cát mịn, nơi lấy cát mịn.
sablonnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sablonnière (giọng Pháp chuẩn): /sa.blɔ.njɛʁ/.
sablonnière là giống đực hay giống cái?
sablonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).