sabellianisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sabellianisme nghĩa là Giáo lý Xa-be-li-út.
Nghĩa của sabellianisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, sử học Giáo lý Xa-be-li-út.
Dạng từ của sabellianisme
Đi với mạo từ: un sabellianisme · le sabellianisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sabellianism
Câu hỏi thường gặp
sabellianisme nghĩa là gì?
sabellianisme (danh từ) nghĩa là Giáo lý Xa-be-li-út.
sabellianisme là giống đực hay giống cái?
sabellianisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).