TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabbathien

giọng máy của trình duyệt

sabbathien nghĩa là Tín đồ giáo phái Xa-ba-thi-út.

Nghĩa của sabbathien

Danh từ

  1. Tôn giáo, sử học Tín đồ giáo phái Xa-ba-thi-út.

Câu hỏi thường gặp

sabbathien nghĩa là gì?

sabbathien (danh từ) nghĩa là Tín đồ giáo phái Xa-ba-thi-út.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.