sérotonine
danh từ giống cái (f)
/se.ʁɔ.tɔ.nin/ giọng máy của trình duyệt
sérotonine nghĩa là Serotonin.
Nghĩa của sérotonine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; hóa học Serotonin.
Dạng từ của sérotonine
Đi với mạo từ: une sérotonine · la sérotonine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serotonin
Câu hỏi thường gặp
sérotonine nghĩa là gì?
sérotonine (danh từ) nghĩa là Serotonin.
sérotonine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérotonine (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁɔ.tɔ.nin/.
sérotonine là giống đực hay giống cái?
sérotonine là danh từ giống cái (dùng với une, la).