sérothérapie
danh từ giống cái (f)
/se.ʁo.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
sérothérapie nghĩa là liệu pháp huyết thanh.
Nghĩa của sérothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp huyết thanh.
Dạng từ của sérothérapie
Đi với mạo từ: une sérothérapie · la sérothérapie
| Số nhiều | sérothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serotherapy
Câu hỏi thường gặp
sérothérapie nghĩa là gì?
sérothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp huyết thanh.
sérothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérothérapie (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁo.te.ʁa.pi/.
sérothérapie là giống đực hay giống cái?
sérothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).