sérosité
danh từ giống cái (f)
/se.ʁɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
sérosité nghĩa là thanh dịch.
Nghĩa của sérosité
Danh từ · giống cái
- Sinh; y Thanh dịch.
Dạng từ của sérosité
Đi với mạo từ: une sérosité · la sérosité
| Số nhiều | sérosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serosity
Câu hỏi thường gặp
sérosité nghĩa là gì?
sérosité (danh từ) nghĩa là thanh dịch.
sérosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérosité (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁɔ.zi.te/.
sérosité là giống đực hay giống cái?
sérosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).