sérine
danh từ giống cái (f)
/seʁin/ giọng máy của trình duyệt
sérine nghĩa là Xerin.
Nghĩa của sérine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; hóa học Xerin.
Dạng từ của sérine
Đi với mạo từ: une sérine · la sérine
| Số nhiều | sérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serine
Câu hỏi thường gặp
sérine nghĩa là gì?
sérine (danh từ) nghĩa là Xerin.
sérine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérine (giọng Pháp chuẩn): /seʁin/.
sérine là giống đực hay giống cái?
sérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).