sérigraphie
danh từ giống cái (f)
/seʁigʁafi/ giọng máy của trình duyệt
sérigraphie nghĩa là phép in đồ hình.
Nghĩa của sérigraphie
Danh từ · giống cái
- Phép in đồ hình.
Dạng từ của sérigraphie
Đi với mạo từ: une sérigraphie · la sérigraphie
| Số nhiều | sérigraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serigraphy
Câu hỏi thường gặp
sérigraphie nghĩa là gì?
sérigraphie (danh từ) nghĩa là phép in đồ hình.
sérigraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérigraphie (giọng Pháp chuẩn): /seʁigʁafi/.
sérigraphie là giống đực hay giống cái?
sérigraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).