sérac
danh từ giống đực (m)
/se.ʁak/ giọng máy của trình duyệt
sérac nghĩa là tảng băng lở, pho mát xerac.
Nghĩa của sérac
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Tảng băng lở (trên sông băng).
- Pho mát xerac.
Dạng từ của sérac
Đi với mạo từ: un sérac · le sérac
| Số nhiều | séracs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of cheese; a serac, a sharp tower of ice formed by intersecting crevasses of a glacier
Câu hỏi thường gặp
sérac nghĩa là gì?
sérac (danh từ) nghĩa là tảng băng lở, pho mát xerac.
sérac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérac (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁak/.
sérac là giống đực hay giống cái?
sérac là danh từ giống đực (dùng với un, le).