séquoia
danh từ giống đực (m)
/se.kɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt
séquoia nghĩa là cây cù tùng.
Nghĩa của séquoia
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cù tùng.
Dạng từ của séquoia
Đi với mạo từ: un séquoia · le séquoia
| Số nhiều | séquoias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sequoia
Câu hỏi thường gặp
séquoia nghĩa là gì?
séquoia (danh từ) nghĩa là cây cù tùng.
séquoia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séquoia (giọng Pháp chuẩn): /se.kɔ.ja/.
séquoia là giống đực hay giống cái?
séquoia là danh từ giống đực (dùng với un, le).