sérénade
danh từ giống cái (f)
/se.ʁe.nad/ giọng máy của trình duyệt
sérénade nghĩa là khúc nhạc chiều.
Nghĩa của sérénade
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Khúc nhạc chiều.
- Thân mật Cuộc huyên náo ban đêm; cuộc huyên náo.
Dạng từ của sérénade
Đi với mạo từ: une sérénade · la sérénade
| Số nhiều | sérénades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serenade
Câu hỏi thường gặp
sérénade nghĩa là gì?
sérénade (danh từ) nghĩa là khúc nhạc chiều.
sérénade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sérénade (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁe.nad/.
sérénade là giống đực hay giống cái?
sérénade là danh từ giống cái (dùng với une, la).