séquence
/se.kɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
séquence nghĩa là suốt đồng hoa, suốt, lớp.
Nghĩa của séquence
Danh từ · giống cái
- Đánh bài (đánh cờ) suốt đồng hoa; suốt.
- Điện ảnh Lớp.
- Tôn giáo, âm nhạc Khúc xêcăng.
Dạng từ của séquence
Đi với mạo từ: une séquence · la séquence
| Số nhiều | séquences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với séquence
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sequence (set of things in a set order)
Câu hỏi thường gặp
séquence nghĩa là gì?
séquence (danh từ) nghĩa là suốt đồng hoa, suốt, lớp.
séquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séquence (giọng Pháp chuẩn): /se.kɑ̃s/.
séquence là giống đực hay giống cái?
séquence là danh từ giống cái (dùng với une, la).