sémite
/se.mit/ giọng máy của trình duyệt
sémite nghĩa là Thuộc người Xê-mít.
Nghĩa của sémite
Tính từ
- Thuộc người Xê-mít.
- Race sémitegiống người Xê-mít
Dạng từ của sémite
| Số nhiều | Sémites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Semitic
- Danh từ Semite
Câu hỏi thường gặp
sémite nghĩa là gì?
sémite (tính từ) nghĩa là Thuộc người Xê-mít.
sémite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sémite (giọng Pháp chuẩn): /se.mit/.