sémiotique
danh từ giống cái (f)
/se.mjɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
sémiotique nghĩa là ký hiệu học.
Nghĩa của sémiotique
Danh từ · giống cái
- Ký hiệu học.
- Y học, từ cũ, nghĩa cũ Như sémiologie.
Dạng từ của sémiotique
Đi với mạo từ: une sémiotique · la sémiotique
| Số nhiều | sémiotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semiotics
- Tính từ semiotic
Câu hỏi thường gặp
sémiotique nghĩa là gì?
sémiotique (danh từ) nghĩa là ký hiệu học.
sémiotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sémiotique (giọng Pháp chuẩn): /se.mjɔ.tik/.
sémiotique là giống đực hay giống cái?
sémiotique là danh từ giống cái (dùng với une, la).