séméiotique
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
séméiotique nghĩa là Như sémiotique.
Nghĩa của séméiotique
Danh từ · giống cái
- Như sémiotique.
Dạng từ của séméiotique
Đi với mạo từ: une séméiotique · la séméiotique
| Số nhiều | séméiotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ semeiotic
Câu hỏi thường gặp
séméiotique nghĩa là gì?
séméiotique (danh từ) nghĩa là Như sémiotique.
séméiotique là giống đực hay giống cái?
séméiotique là danh từ giống cái (dùng với une, la).