séléniure
danh từ giống đực (m)
/selenjyʁ/ giọng máy của trình duyệt
séléniure nghĩa là Selenua.
Nghĩa của séléniure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Selenua.
Dạng từ của séléniure
Đi với mạo từ: un séléniure · le séléniure
| Số nhiều | séléniures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ selenide
Câu hỏi thường gặp
séléniure nghĩa là gì?
séléniure (danh từ) nghĩa là Selenua.
séléniure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séléniure (giọng Pháp chuẩn): /selenjyʁ/.
séléniure là giống đực hay giống cái?
séléniure là danh từ giống đực (dùng với un, le).