TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

séléniteux

giọng máy của trình duyệt

séléniteux nghĩa là có selenit, có canxi sunfat.

Nghĩa của séléniteux

Tính từ

  1. Khoáng vật học Có selenit, có canxi sunfat.
    • Eau séléniteusenước có canxi sunfat

Câu hỏi thường gặp

séléniteux nghĩa là gì?

séléniteux (tính từ) nghĩa là có selenit, có canxi sunfat.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.