sélénite
danh từ giống cái (f)
/se.le.nit/ giọng máy của trình duyệt
sélénite nghĩa là Selenit.
Nghĩa của sélénite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Selenit.
- Người cung trăng.
Dạng từ của sélénite
Đi với mạo từ: une sélénite · la sélénite
| Số nhiều | sélénites |
Họ từ của sélénite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gypsum
- Danh từ selenite; alternative letter-case form of Sélénite
- Tính từ Moon; Lunar
Câu hỏi thường gặp
sélénite nghĩa là gì?
sélénite (danh từ) nghĩa là Selenit.
sélénite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sélénite (giọng Pháp chuẩn): /se.le.nit/.
sélénite là giống đực hay giống cái?
sélénite là danh từ giống cái (dùng với une, la).