sélénique
/selenik/ giọng máy của trình duyệt
sélénique nghĩa là mặt trăng.
Nghĩa của sélénique
Tính từ
- Thiên văn học (thuộc) mặt trăng.
- Hóa học Selenic.
- Acide séléniqueaxit selenic
Dạng từ của sélénique
| Số nhiều | séléniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ selenic
Câu hỏi thường gặp
sélénique nghĩa là gì?
sélénique (tính từ) nghĩa là mặt trăng.
sélénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sélénique (giọng Pháp chuẩn): /selenik/.