sécurité publique
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sécurité publique nghĩa là công an, an ninh công cộng.
Nghĩa của sécurité publique
Danh từ · giống cái
- Công an, an ninh công cộng.
Dạng từ của sécurité publique
Đi với mạo từ: une sécurité publique · la sécurité publique
| Số nhiều | sécurités publiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public safety, public security.
Câu hỏi thường gặp
sécurité publique nghĩa là gì?
sécurité publique (danh từ) nghĩa là công an, an ninh công cộng.
sécurité publique là giống đực hay giống cái?
sécurité publique là danh từ giống cái (dùng với une, la).