sécessionniste
/se.se.sjɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
sécessionniste nghĩa là ly khai, người ly khai.
Nghĩa của sécessionniste
Tính từ
- Ly khai.
Danh từ · cả hai giống
- Người ly khai.
Dạng từ của sécessionniste
| Số nhiều | sécessionnistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secessionist
- Danh từ secessionist
Câu hỏi thường gặp
sécessionniste nghĩa là gì?
sécessionniste (tính từ, danh từ) nghĩa là ly khai, người ly khai.
sécessionniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sécessionniste (giọng Pháp chuẩn): /se.se.sjɔ.nist/.