sébaste
danh từ giống đực (m)
/se.bast/ giọng máy của trình duyệt
sébaste nghĩa là cá quân.
Nghĩa của sébaste
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá quân.
Dạng từ của sébaste
Đi với mạo từ: un sébaste · le sébaste
| Số nhiều | sébastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rockfish (Sebastes)
Câu hỏi thường gặp
sébaste nghĩa là gì?
sébaste (danh từ) nghĩa là cá quân.
sébaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sébaste (giọng Pháp chuẩn): /se.bast/.
sébaste là giống đực hay giống cái?
sébaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).