sébacé
/se.ba.se/ giọng máy của trình duyệt
sébacé nghĩa là Thuộc bã nhờn.
Nghĩa của sébacé
Tính từ
- Sinh vật học, y học Thuộc bã nhờn.
- Glande sébacéetuyến bã nhờn
Dạng từ của sébacé
| Số nhiều | sébacés |
| Giống cái | sébacée |
| Giống cái số nhiều | sébacées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sebaceous
Câu hỏi thường gặp
sébacé nghĩa là gì?
sébacé (tính từ) nghĩa là Thuộc bã nhờn.
sébacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sébacé (giọng Pháp chuẩn): /se.ba.se/.